Máy trộn
1. Dễ vận hành
Không yêu cầu thiết bị phức tạp; có thể sử dụng thiết bị thủ công hoặc quy mô nhỏ để cấp liệu trực tiếp, giúp ngay cả người mới cũng nhanh chóng nắm vững quy trình.
2. Dễ bảo trì
Ít linh kiện cốt lõi giúp dễ dàng xử lý sự cố, và việc thay thế các bộ phận hao mòn đơn giản và tiết kiệm chi phí.
3. Linh hoạt
Khung gầm đa bánh giúp dễ dàng vận chuyển và giảm thiểu yêu cầu về không gian.
4. Chi phí thấp
Cả giá mua và năng lượng vận hành đều thấp, phù hợp với các đội ngũ có ngân sách hạn chế.
1. Vận Hành và Sử Dụng Dễ Dàng
Phương pháp nạp liệu trực quan, không cần thiết bị nâng phức tạp. Nguyên vật liệu có thể được thêm trực tiếp vào thùng trộn bằng tay hoặc bằng máy xúc nhỏ.
Hệ thống điều khiển đơn giản, chủ yếu vận hành bằng nút bấm hoặc núm xoay, cho phép người vận hành mới nắm vững thao tác sau thời gian đào tạo ngắn, giảm nhu cầu về người vận hành chuyên nghiệp.
2. Cấu Trúc Đơn Giản và Dễ Bảo Trì
Với số lượng linh kiện cốt lõi hạn chế, các bộ phận chính như thùng trộn, động cơ và hộp giảm tốc được bố trí rõ ràng, giúp đơn giản hóa việc khắc phục sự cố.
Các bộ phận hao mòn (như lưỡi trộn và tấm lót) có thể được thay thế dễ dàng mà không cần tháo dỡ cấu trúc phức tạp, giúp bảo trì định kỳ tiết kiệm thời gian và chi phí.
3. Tính Cơ Động Cao
Hầu hết các máy trộn phẳng được trang bị khung gầm có bánh xe, cho phép di chuyển nhanh chóng đến các công trường khác nhau bằng cách kéo.
Kích thước tổng thể của thiết bị nhỏ, yêu cầu không gian làm việc tối thiểu và có thể sử dụng ngay cả ở các công trường xây dựng chật hẹp hoặc địa điểm trộn tạm thời.
4. Lợi thế chi phí đáng kể
Giá mua thiết bị thấp hơn đáng kể so với máy trộn cưỡng bức hoặc máy trộn thùng lớn, dẫn đến đầu tư ban đầu thấp, phù hợp với các đội xây dựng nhỏ có ngân sách hạn chế. Mức tiêu thụ năng lượng trong quá trình vận hành thấp, chi phí bảo trì và thay thế các bộ phận mài mòn không cao, do đó sử dụng lâu dài sẽ tiết kiệm hơn.
máy trộn bê tông |
||||||
Mẫu sản phẩm |
350 |
Kích thước phẳng |
0,9*0,4M |
|||
Nguồn điện |
4KW |
Công suất khuấy |
0,35㎡ |
|||
gearbox |
Hộp phẳng |
Độ dày thép tấm |
4/6/8/10 |
|||
Kích thước tổng thể |
0.9*0.901.1M |
Số lượng cánh khuấy |
3 |
|||
Trọng lượng máy |
150KG |
Kiểu cánh khuấy |
Hộp phẳng |
|||